ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Suối nước khoáng trong tiếng Anh

Suối nước khoáng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suối nước khoáng (Danh từ)

01

Dòng nước phun lên hoặc chảy ra từ lòng đất có chứa nhiều khoáng chất, thường dùng để tắm hoặc chữa bệnh.

A natural spring of mineral-rich water that flows from the ground, often used for bathing or therapeutic/health purposes (hot spring or mineral spring)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/suối nước khoáng/

suối nước khoáng — (mineral spring) *(formal)*; không có dạng thông tục phổ biến. danh từ. Từ chỉ nguồn nước tự nhiên giàu khoáng chất, thường nóng hoặc ấm, dùng để tắm chữa bệnh hoặc uống như nước khoáng. Dùng dạng formal khi viết báo, du lịch, y tế; không cần dạng informal vì thuật ngữ chuyên môn và ít nói gọn trong giao tiếp hàng ngày.

suối nước khoáng — (mineral spring) *(formal)*; không có dạng thông tục phổ biến. danh từ. Từ chỉ nguồn nước tự nhiên giàu khoáng chất, thường nóng hoặc ấm, dùng để tắm chữa bệnh hoặc uống như nước khoáng. Dùng dạng formal khi viết báo, du lịch, y tế; không cần dạng informal vì thuật ngữ chuyên môn và ít nói gọn trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.