ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Suy dinh dưỡng trong tiếng Anh

Suy dinh dưỡng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suy dinh dưỡng(Danh từ)

01

Trạng thái sự dinh dưỡng không thoả mãn yêu cầu phát triển của cơ thể, thường do ăn uống không đầy đủ

Malnutrition — a condition in which the body does not get enough nutrients or food to grow and stay healthy, usually because of inadequate or poor-quality eating.

营养不良

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/suy dinh dưỡng/

suy dinh dưỡng: (formal) malnutrition; (informal) undernourishment. Danh từ. Danh từ chỉ tình trạng cơ thể thiếu hụt dinh dưỡng cần thiết dẫn đến cân nặng, sức khỏe và phát triển kém. Dùng thuật ngữ formal trong y tế, báo cáo và tư vấn chuyên môn; dùng informal khi nói chuyện đời thường, giải thích cho người không chuyên hoặc mô tả thiếu ăn tạm thời.

suy dinh dưỡng: (formal) malnutrition; (informal) undernourishment. Danh từ. Danh từ chỉ tình trạng cơ thể thiếu hụt dinh dưỡng cần thiết dẫn đến cân nặng, sức khỏe và phát triển kém. Dùng thuật ngữ formal trong y tế, báo cáo và tư vấn chuyên môn; dùng informal khi nói chuyện đời thường, giải thích cho người không chuyên hoặc mô tả thiếu ăn tạm thời.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.