ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tà trong tiếng Anh

Tà

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tà(Danh từ)

01

Đường nẹp nhỏ ở dọc hai bên vạt của một số loại áo như áo bà ba, áo dài

A narrow strip or piping along the front edges of traditional Vietnamese garments (such as áo bà ba or áo dài); edge trim or side-facing panel

衣服边缘的细条

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần dưới của thân áo dài

The lower part or skirt of a traditional áo dài (the long, flowing lower panels of the dress)

长裙下摆

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ma quỷ làm hại người, theo mê tín

An evil spirit or demon believed in superstition to harm people

邪灵

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tà(Tính từ)

01

Mờ ám, không ngay thẳng hoặc không đúng đắn về mặt đạo đức

Sly; dishonest; not straightforward or morally wrong — used to describe someone or something shady or untrustworthy

阴险

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[ánh mặt trời, mặt trăng] chếch hẳn về một phía khi ngày hoặc đêm đã quá muộn, đã sắp hết

Slanting; tilted to one side — used to describe the sun or moon when it is low in the sky and leaning over toward one side, usually because the day or night is late or nearly over.

倾斜的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tà/

tà: English translation (formal) “wicked; evil; sinister”; (informal) “bad; shady”. Tính từ. Tính từ mô tả điều gì đó xấu xa, độc ác hoặc mang ý đồ hại người; cũng dùng chỉ đồ vật, hành vi có tính nguy hiểm, không lành mạnh. Dùng dạng (formal) trong văn viết, phân tích đạo đức hoặc pháp lý; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày để mô tả ai đó hoặc việc gì đó hơi xấu, không đáng tin.

tà: English translation (formal) “wicked; evil; sinister”; (informal) “bad; shady”. Tính từ. Tính từ mô tả điều gì đó xấu xa, độc ác hoặc mang ý đồ hại người; cũng dùng chỉ đồ vật, hành vi có tính nguy hiểm, không lành mạnh. Dùng dạng (formal) trong văn viết, phân tích đạo đức hoặc pháp lý; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày để mô tả ai đó hoặc việc gì đó hơi xấu, không đáng tin.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.