ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tạ trong tiếng Anh

Tạ

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tạ(Danh từ)

01

Dụng cụ thể thao, gồm hai khối kim loại lắp ở hai đầu đòn, dùng để tập nâng, nhấc

Dumbbell — a piece of exercise equipment with two weighted metal ends attached to a short bar, used for lifting and strength training.

哑铃

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dụng cụ thể thao hình cầu bằng kim loại, có khối lượng quy định, dùng để tập đẩy đi xa

A heavy metal ball used in sports for throwing events (shot put) — a weighted shot used for practicing the distance throw

重球

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nhà làm ở trong vườn hay bên hồ nước thời trước, thường có mái cong giống như đình chùa, xung quanh không có tường, dùng để làm nơi ngắm cảnh, giải trí

A small traditional pavilion or gazebo in a garden or by a pond, often with a curved roof and open sides, used for enjoying the scenery and relaxing

亭子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 kilogram

Ton (a unit of mass equal to 100 kilograms)

吨

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tạ(Động từ)

01

Bày tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng

To express gratitude or offer a respectful apology

表达感激或歉意

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tạ/

tạ: (formal) to thank; (informal) to say thanks. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động bày tỏ lòng biết ơn hoặc cảm ơn ai đó vì một việc làm, ân huệ hay lời chúc. Dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp lịch sự, công sở hoặc khi cần trang trọng; dùng (informal) trong trò chuyện thân mật, tin nhắn với bạn bè và người quen để giảm độ trang trọng.

tạ: (formal) to thank; (informal) to say thanks. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động bày tỏ lòng biết ơn hoặc cảm ơn ai đó vì một việc làm, ân huệ hay lời chúc. Dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp lịch sự, công sở hoặc khi cần trang trọng; dùng (informal) trong trò chuyện thân mật, tin nhắn với bạn bè và người quen để giảm độ trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.