ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tả thực trong tiếng Anh

Tả thực

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tả thực(Động từ)

01

Tả đúng như sự thật

To describe or depict exactly as it really is; to portray something truthfully and accurately

真实地描绘

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tả thực/

tả thực: (formal) “realistic description”, (informal) ít dùng. Từ loại: động từ/thuật ngữ văn học. Nghĩa: mô tả sự vật, con người hoặc cảnh vật theo cách trung thực, chi tiết và khách quan để phản ánh hiện thực. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn học, báo chí hoặc phân tích nghệ thuật khi nói về kỹ thuật mô tả; không dùng khẩu ngữ hàng ngày, thay bằng “miêu tả” trong giao tiếp thông thường.

tả thực: (formal) “realistic description”, (informal) ít dùng. Từ loại: động từ/thuật ngữ văn học. Nghĩa: mô tả sự vật, con người hoặc cảnh vật theo cách trung thực, chi tiết và khách quan để phản ánh hiện thực. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn học, báo chí hoặc phân tích nghệ thuật khi nói về kỹ thuật mô tả; không dùng khẩu ngữ hàng ngày, thay bằng “miêu tả” trong giao tiếp thông thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.