ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tắc trong tiếng Anh

Tắc

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tắc (Động từ)

01

Ở tình trạng có cái gì đó mắc lại, làm cho không lưu thông được

To be stuck or jammed; to block something so it cannot move or flow (e.g., traffic, machinery, or a passage)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ở tình trạng không thể tiếp tục được nữa, không có cách giải quyết

To be stuck or at a dead end; unable to continue or find a solution

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tắc/

tắc: (formal) obstructed; blocked; (informal) jammed. Từ tắc là tính từ (cũng dùng như danh từ trong vài ngữ cảnh) chỉ trạng thái bị ngăn trở, bị chặn hoặc không thông suốt, thường dùng cho giao thông, ống dẫn, hoặc quy trình. Dùng dạng formal khi mô tả tình trạng chính thức, kỹ thuật hoặc báo cáo; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về ùn tắc, kẹt xe hoặc sự cố nhỏ.

tắc: (formal) obstructed; blocked; (informal) jammed. Từ tắc là tính từ (cũng dùng như danh từ trong vài ngữ cảnh) chỉ trạng thái bị ngăn trở, bị chặn hoặc không thông suốt, thường dùng cho giao thông, ống dẫn, hoặc quy trình. Dùng dạng formal khi mô tả tình trạng chính thức, kỹ thuật hoặc báo cáo; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về ùn tắc, kẹt xe hoặc sự cố nhỏ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.