Tác vụ

Tác vụ(Danh từ)
Công việc.
Task; a piece of work or job to be done
任务
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hoạt động được thiết kế trong chương trình máy tính nhằm giúp thực hiện công việc nào đó.
A task or operation in a computer program designed to perform a specific job or function
任务
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tác vụ: task (formal), job/task (informal). Danh từ. Tác vụ là công việc cụ thể, thường có mục tiêu, bước thực hiện hoặc trách nhiệm rõ ràng trong một quy trình hoặc dự án. Dùng dạng formal khi mô tả công việc chính thức, tài liệu, báo cáo; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh giữa đồng nghiệp hoặc khi phân công việc nhỏ, nhiệm vụ tạm thời.
tác vụ: task (formal), job/task (informal). Danh từ. Tác vụ là công việc cụ thể, thường có mục tiêu, bước thực hiện hoặc trách nhiệm rõ ràng trong một quy trình hoặc dự án. Dùng dạng formal khi mô tả công việc chính thức, tài liệu, báo cáo; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh giữa đồng nghiệp hoặc khi phân công việc nhỏ, nhiệm vụ tạm thời.
