Tại

Tại(Giới từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi xác định của sự việc, sự vật được nói đến diễn ra hoặc tồn tại
At; in; indicating the place where something happens or exists (e.g., "at the station," "at home").
在
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân của việc không hay được nói đến
Because of; due to (used to indicate the reason or cause of something, usually something negative or undesirable)
由于
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tại (at, in, on) *(formal)*; không có dạng thông tục riêng. Từ loại: giới từ. Nghĩa chung: chỉ vị trí, thời gian hoặc nguyên nhân (ví dụ: ở một nơi, vào một thời điểm, vì một lý do). Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết lẫn nói lịch sự; giữ nguyên ở câu trang trọng. Không có biến thể thông tục riêng, trong giao tiếp thân mật có thể thay bằng các cụm ngắn hơn nhưng vẫn giữ "tại" khi cần chính xác.
tại (at, in, on) *(formal)*; không có dạng thông tục riêng. Từ loại: giới từ. Nghĩa chung: chỉ vị trí, thời gian hoặc nguyên nhân (ví dụ: ở một nơi, vào một thời điểm, vì một lý do). Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết lẫn nói lịch sự; giữ nguyên ở câu trang trọng. Không có biến thể thông tục riêng, trong giao tiếp thân mật có thể thay bằng các cụm ngắn hơn nhưng vẫn giữ "tại" khi cần chính xác.
