Tai bèo

Tai bèo(Danh từ)
Mũ bằng vải mềm, có vành
A soft fabric hat with a brim (similar to a floppy or bucket hat)
软边帽
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tai bèo: (formal) stingy, miserly; (informal) tight-fisted. Từ ghép danh từ/adj trong tiếng Việt, dùng như tính từ chỉ người keo kiệt, ít chịu chi tiêu. Định nghĩa ngắn: miêu tả tính tiết kiệm quá mức đến mức keo kiệt. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi mô tả trung lập trong văn viết hoặc nói lịch sự; dùng (informal) khi nhận xét thân mật hoặc châm biếm trong giao tiếp hàng ngày.
tai bèo: (formal) stingy, miserly; (informal) tight-fisted. Từ ghép danh từ/adj trong tiếng Việt, dùng như tính từ chỉ người keo kiệt, ít chịu chi tiêu. Định nghĩa ngắn: miêu tả tính tiết kiệm quá mức đến mức keo kiệt. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi mô tả trung lập trong văn viết hoặc nói lịch sự; dùng (informal) khi nhận xét thân mật hoặc châm biếm trong giao tiếp hàng ngày.
