ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tai biến trong tiếng Anh

Tai biến

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tai biến(Danh từ)

01

Biến cố bất ngờ, gây ra tai hoạ lớn

A sudden disaster or unexpected tragic event that causes serious harm or damage

突发灾难

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tai biến/

tai biến — (formal) stroke, cerebral infarction; (informal) complication. Danh từ. Danh từ chỉ sự cố y khoa đột ngột do tổn thương mạch máu não hoặc biến chứng nghiêm trọng phát sinh trong quá trình bệnh/treatment. Dùng (formal) khi nói trong văn bản y tế, chẩn đoán hoặc trao đổi với nhân viên y tế; dùng (informal) khi nói đời thường để chỉ biến cố, sự cố nghiêm trọng hoặc hậu quả bất ngờ của một bệnh hoặc thủ thuật.

tai biến — (formal) stroke, cerebral infarction; (informal) complication. Danh từ. Danh từ chỉ sự cố y khoa đột ngột do tổn thương mạch máu não hoặc biến chứng nghiêm trọng phát sinh trong quá trình bệnh/treatment. Dùng (formal) khi nói trong văn bản y tế, chẩn đoán hoặc trao đổi với nhân viên y tế; dùng (informal) khi nói đời thường để chỉ biến cố, sự cố nghiêm trọng hoặc hậu quả bất ngờ của một bệnh hoặc thủ thuật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.