Tài phán

Tài phán(Động từ)
Phân định phải trái và xử lí theo luật của một nước hoặc theo thông lệ quốc tế
To judge or make a legal decision about a dispute, determining right and wrong and applying a country's laws or international rules
裁判或做出法律决定
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tài phán: (formal) arbiter; (informal) referee. Danh từ. Danh từ chỉ người làm nhiệm vụ phân xử, quyết định tranh chấp hoặc giải quyết tranh luận dựa trên quyền hạn hoặc luật lệ chuyên môn. Dùng từ (formal) trong văn bản pháp lý, hội thảo chuyên môn hoặc báo cáo chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, giao tiếp thể thao hoặc mô tả vai trò phân xử không chính thức.
tài phán: (formal) arbiter; (informal) referee. Danh từ. Danh từ chỉ người làm nhiệm vụ phân xử, quyết định tranh chấp hoặc giải quyết tranh luận dựa trên quyền hạn hoặc luật lệ chuyên môn. Dùng từ (formal) trong văn bản pháp lý, hội thảo chuyên môn hoặc báo cáo chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, giao tiếp thể thao hoặc mô tả vai trò phân xử không chính thức.
