Tái xuất hiện

Tái xuất hiện(Động từ)
Xuất hiện trở lại sau một thời gian không xuất hiện
To reappear; to appear again after being gone for a while
重新出现
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tái xuất hiện (reappear) — (formal) / tái xuất (informal) — động từ: chỉ việc xuất hiện trở lại sau khi đã biến mất hoặc ngừng hoạt động. Nghĩa phổ biến là một người, sự kiện hoặc dấu hiệu hiện lại sau thời gian vắng mặt. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí, thông báo chính thức; dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày, tin nhắn hoặc nói chuyện thân mật.
tái xuất hiện (reappear) — (formal) / tái xuất (informal) — động từ: chỉ việc xuất hiện trở lại sau khi đã biến mất hoặc ngừng hoạt động. Nghĩa phổ biến là một người, sự kiện hoặc dấu hiệu hiện lại sau thời gian vắng mặt. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí, thông báo chính thức; dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày, tin nhắn hoặc nói chuyện thân mật.
