ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tắm trong tiếng Anh

Tắm

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tắm(Động từ)

01

Giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho sạch sẽ, mát mẻ

To wash the body by pouring water over it or by soaking in water to become clean and refreshed (to bathe or take a shower)

洗澡

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ngâm mình trong một chất nào đó để chữa bệnh

To bathe in a liquid (such as mineral water or a medicinal solution) for healing or therapeutic purposes

浸泡在液体中以疗愈

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phơi mình dưới ánh nắng hoặc làm cho toàn thân chịu tác động của một loại tia sáng [theo phương pháp vật lí] để chữa bệnh

To expose oneself or the whole body to sunlight or another type of light (often for therapeutic purposes) — to sunbathe or undergo light therapy

日光浴

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Nhúng đồ vàng bạc vào trong một loại nước chua để làm sáng bóng trở lại

To dip silver or gold items into an acidic solution (a ‘bath’) to restore their shine; to clean/brighten metal by soaking it in a special liquid

用酸性溶液浸泡金属以恢复光泽

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tắm/

tắm — to bathe; to take a shower (formal). động từ chỉ hành động rửa mình bằng nước để sạch sẽ hoặc thư giãn. Dùng trong ngữ cảnh hàng ngày và lịch sự khi nói về vệ sinh cá nhân hoặc chăm sóc sức khỏe. Có thể dùng cả ở văn nói thông thường và văn viết; không có dạng thân mật đặc biệt khác, chỉ cần điều chỉnh giọng nói để phù hợp với người nghe (trẻ em, bạn bè, người lớn).

tắm — to bathe; to take a shower (formal). động từ chỉ hành động rửa mình bằng nước để sạch sẽ hoặc thư giãn. Dùng trong ngữ cảnh hàng ngày và lịch sự khi nói về vệ sinh cá nhân hoặc chăm sóc sức khỏe. Có thể dùng cả ở văn nói thông thường và văn viết; không có dạng thân mật đặc biệt khác, chỉ cần điều chỉnh giọng nói để phù hợp với người nghe (trẻ em, bạn bè, người lớn).

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.