ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tam cấp trong tiếng Anh

Tam cấp

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tam cấp (Danh từ)

01

Bậc thềm để bước lên xuống một chỗ nào đó [thường có ba bậc]

A small set of steps (usually three) used to step up or down into a place; a short flight of steps or a step-stool

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tam cấp/

(formal) three-tier stairway; (informal) temporary stair/safety steps — danh từ. Tam cấp là danh từ chỉ dãy ba bậc thang nhỏ hoặc bậc tạm dùng để bước lên xuống giữa hai cao độ, thường trong kiến trúc, sân khấu hoặc mái. Dùng (formal) trong mô tả kỹ thuật, hướng dẫn xây dựng; dùng (informal) khi nói nhanh, đời thường về bậc thang tạm thời hoặc vật hỗ trợ đi lại.

(formal) three-tier stairway; (informal) temporary stair/safety steps — danh từ. Tam cấp là danh từ chỉ dãy ba bậc thang nhỏ hoặc bậc tạm dùng để bước lên xuống giữa hai cao độ, thường trong kiến trúc, sân khấu hoặc mái. Dùng (formal) trong mô tả kỹ thuật, hướng dẫn xây dựng; dùng (informal) khi nói nhanh, đời thường về bậc thang tạm thời hoặc vật hỗ trợ đi lại.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.