Tâm động

Tâm động(Danh từ)
Điểm dính nhiễm sắc thể với sợi tơ trong thoi phân bào.
Kinetochores — protein complexes on chromosomes where spindle fibers attach during cell division.
着丝粒 — 染色体上纺锤丝附着的蛋白复合物。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tâm động: English translations (formal) “emotional impulse; restlessness”, (informal) “fluttery feeling”. Từ ghép, danh từ/trạng thái tâm lý. Tâm động chỉ trạng thái lòng dạ bồn chồn, dễ dao động về cảm xúc hoặc ý chí, không kiên định. Dùng dạng chính thức khi mô tả tình trạng tâm lý trong văn viết/ y tế; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày để mô tả cảm giác bối rối, hồi hộp.
tâm động: English translations (formal) “emotional impulse; restlessness”, (informal) “fluttery feeling”. Từ ghép, danh từ/trạng thái tâm lý. Tâm động chỉ trạng thái lòng dạ bồn chồn, dễ dao động về cảm xúc hoặc ý chí, không kiên định. Dùng dạng chính thức khi mô tả tình trạng tâm lý trong văn viết/ y tế; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày để mô tả cảm giác bối rối, hồi hộp.
