Tâm lực

Tâm lực(Danh từ)
Sức mạnh của ý chí, tinh thần con người
Mental strength; the power of one’s will and spirit — inner resolve, determination, or strength of mind
意志力
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tâm lực: (formal) mental energy, willpower; (informal) inner strength. Danh từ: tâm lực chỉ năng lượng tinh thần, sức mạnh ý chí để tập trung, kiên trì hoặc chịu đựng công việc và cảm xúc. Định nghĩa ngắn: khả năng duy trì chú tâm và chịu khó khi gặp khó khăn. Hướng dẫn dùng: dùng dạng formal trong văn viết, nghiên cứu; informal thích hợp khi nói chuyện thân mật về sức bền tinh thần.
tâm lực: (formal) mental energy, willpower; (informal) inner strength. Danh từ: tâm lực chỉ năng lượng tinh thần, sức mạnh ý chí để tập trung, kiên trì hoặc chịu đựng công việc và cảm xúc. Định nghĩa ngắn: khả năng duy trì chú tâm và chịu khó khi gặp khó khăn. Hướng dẫn dùng: dùng dạng formal trong văn viết, nghiên cứu; informal thích hợp khi nói chuyện thân mật về sức bền tinh thần.
