ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tâm sinh lý trong tiếng Anh

Tâm sinh lý

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tâm sinh lý(Danh từ)

01

Xem tâm sinh lí

Psychological state; mental and emotional condition (how someone feels or thinks)

心理状态

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tâm sinh lý/

(formal) psychological and physiological; (informal) mental and physical state — danh từ ghép. Tâm sinh lý chỉ trạng thái kết hợp giữa tâm lý (tâm trạng, cảm xúc) và sinh lý (cơ thể, phản ứng sinh học), thường dùng để mô tả sức khỏe tổng thể hoặc sự phát triển tâm lý-sinh học. Dùng dạng trang trọng khi nói học thuật, y tế; dùng cách nói thông dụng khi trao đổi đời thường hoặc tư vấn nhẹ nhàng.

(formal) psychological and physiological; (informal) mental and physical state — danh từ ghép. Tâm sinh lý chỉ trạng thái kết hợp giữa tâm lý (tâm trạng, cảm xúc) và sinh lý (cơ thể, phản ứng sinh học), thường dùng để mô tả sức khỏe tổng thể hoặc sự phát triển tâm lý-sinh học. Dùng dạng trang trọng khi nói học thuật, y tế; dùng cách nói thông dụng khi trao đổi đời thường hoặc tư vấn nhẹ nhàng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.