Tâm trạng

Tâm trạng(Danh từ)
Trạng thái tâm lí cụ thể trong một thời điểm nào đó
Mood — a person’s mental or emotional state at a particular moment
情绪
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tâm trạng — (formal) mood, state of mind. Danh từ. Tâm trạng là trạng thái cảm xúc hiện tại của một người, như vui, buồn, lo lắng hoặc bình tĩnh. Sử dụng dạng chính thức khi nói trong văn viết, y tế hoặc tâm lý học; dùng ngữ cảnh thân mật trong giao tiếp hàng ngày khi hỏi hoặc chia sẻ cảm xúc với bạn bè và gia đình.
tâm trạng — (formal) mood, state of mind. Danh từ. Tâm trạng là trạng thái cảm xúc hiện tại của một người, như vui, buồn, lo lắng hoặc bình tĩnh. Sử dụng dạng chính thức khi nói trong văn viết, y tế hoặc tâm lý học; dùng ngữ cảnh thân mật trong giao tiếp hàng ngày khi hỏi hoặc chia sẻ cảm xúc với bạn bè và gia đình.
