Tạm trú

Tạm trú(Động từ)
Ở tạm một thời gian, không ở thường xuyên một cách chính thức
To stay temporarily; to live somewhere for a short period without being a permanent or officially registered resident
临时居住
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) temporary residence; (informal) – danh từ. Danh từ chỉ tình trạng cư trú tạm thời tại một địa điểm không phải nơi đăng ký thường trú. Dùng khi nói về giấy tờ, thủ tục hành chính, báo cáo nơi ở ngắn hạn; dùng dạng chính thức trong văn bản, cửa hành chính. Không trang trọng hoặc giao tiếp hàng ngày có thể dùng các cụm như “ở tạm” thay cho thuật ngữ hành chính.
(formal) temporary residence; (informal) – danh từ. Danh từ chỉ tình trạng cư trú tạm thời tại một địa điểm không phải nơi đăng ký thường trú. Dùng khi nói về giấy tờ, thủ tục hành chính, báo cáo nơi ở ngắn hạn; dùng dạng chính thức trong văn bản, cửa hành chính. Không trang trọng hoặc giao tiếp hàng ngày có thể dùng các cụm như “ở tạm” thay cho thuật ngữ hành chính.
