Tâm tưởng

Tâm tưởng(Danh từ)
Suy nghĩ và tình cảm riêng của mỗi người
Someone's thoughts and feelings; a person's inner thoughts and emotions
人的思想和情感
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) mind; (informal) thoughts. Từ loại: danh từ. Tâm tưởng chỉ nội tâm, suy nghĩ và ý niệm của một người về điều gì đó, phần cảm xúc và lý trí phối hợp trong đầu. Dùng “mind” khi nói trang trọng, học thuật hoặc dịch chính xác; dùng “thoughts” khi nói thân mật, giao tiếp hàng ngày hoặc nhấn vào các suy nghĩ cụ thể, thoáng qua.
(formal) mind; (informal) thoughts. Từ loại: danh từ. Tâm tưởng chỉ nội tâm, suy nghĩ và ý niệm của một người về điều gì đó, phần cảm xúc và lý trí phối hợp trong đầu. Dùng “mind” khi nói trang trọng, học thuật hoặc dịch chính xác; dùng “thoughts” khi nói thân mật, giao tiếp hàng ngày hoặc nhấn vào các suy nghĩ cụ thể, thoáng qua.
