Tầm vóc

Tầm vóc(Danh từ)
Dáng vóc, cỡ người
Physical stature; build or height and size of a person (their general body size and appearance)
身材
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Như tầm cỡ [ng1]
Stature; standing — referring to someone's or something's size, importance, or level of prominence (similar to “tầm cỡ” meaning rank, status, or caliber)
身材;地位
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tầm vóc: (formal) stature; scale. danh từ. Danh từ chỉ kích thước, chiều cao hoặc tầm quan trọng, uy tín của một người, tổ chức hoặc sự việc. Dùng trong văn viết, báo chí, phân tích để nhấn mạnh phạm vi, vị thế hoặc ảnh hưởng; dùng khi muốn diễn đạt trang trọng và khách quan. Không có dạng thông tục phổ biến, nên tránh dùng trong hội thoại thân mật.
tầm vóc: (formal) stature; scale. danh từ. Danh từ chỉ kích thước, chiều cao hoặc tầm quan trọng, uy tín của một người, tổ chức hoặc sự việc. Dùng trong văn viết, báo chí, phân tích để nhấn mạnh phạm vi, vị thế hoặc ảnh hưởng; dùng khi muốn diễn đạt trang trọng và khách quan. Không có dạng thông tục phổ biến, nên tránh dùng trong hội thoại thân mật.
