ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tận thế trong tiếng Anh

Tận thế

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tận thế(Tính từ)

01

[ngày] tận cùng của thế giới, theo quan niệm của một số tôn giáo

Apocalyptic; relating to the end of the world (the final day or destruction of the world, as described in some religions)

世界末日

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tận thế/

tận thế — (formal) apocalypse; (informal) end of the world. Danh từ. Nghĩa chính: sự kiện hoặc thời điểm kết thúc hoàn toàn của thế giới hoặc nền văn minh. Dùng (formal) trong văn viết, tôn giáo, khoa học khi thảo luận nghiêm túc; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, văn hóa đại chúng hay khi diễn đạt cảm giác bi quan, phóng đại về thảm họa hoặc khủng hoảng.

tận thế — (formal) apocalypse; (informal) end of the world. Danh từ. Nghĩa chính: sự kiện hoặc thời điểm kết thúc hoàn toàn của thế giới hoặc nền văn minh. Dùng (formal) trong văn viết, tôn giáo, khoa học khi thảo luận nghiêm túc; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, văn hóa đại chúng hay khi diễn đạt cảm giác bi quan, phóng đại về thảm họa hoặc khủng hoảng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.