Tận thế

Tận thế(Tính từ)
[ngày] tận cùng của thế giới, theo quan niệm của một số tôn giáo
Apocalyptic; relating to the end of the world (the final day or destruction of the world, as described in some religions)
世界末日
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tận thế — (formal) apocalypse; (informal) end of the world. Danh từ. Nghĩa chính: sự kiện hoặc thời điểm kết thúc hoàn toàn của thế giới hoặc nền văn minh. Dùng (formal) trong văn viết, tôn giáo, khoa học khi thảo luận nghiêm túc; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, văn hóa đại chúng hay khi diễn đạt cảm giác bi quan, phóng đại về thảm họa hoặc khủng hoảng.
tận thế — (formal) apocalypse; (informal) end of the world. Danh từ. Nghĩa chính: sự kiện hoặc thời điểm kết thúc hoàn toàn của thế giới hoặc nền văn minh. Dùng (formal) trong văn viết, tôn giáo, khoa học khi thảo luận nghiêm túc; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, văn hóa đại chúng hay khi diễn đạt cảm giác bi quan, phóng đại về thảm họa hoặc khủng hoảng.
