Tận tình

Tận tình (Tính từ)
Với tất cả nhiệt tình
Wholehearted; with full dedication and enthusiasm
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tận tình (English: attentive, thorough) *(formal)*; (informal) không có từ thông dụng tương đương khác; tính từ/ trạng từ chỉ thái độ và cách làm việc. Nghĩa chính: làm việc chu đáo, cặn kẽ và quan tâm tới người khác, chú ý đến từng chi tiết. Dùng hình thức trang trọng khi mô tả thái độ chuyên nghiệp, trong văn viết hoặc đánh giá; dùng ngôn ngữ giản dị hơn khi nói chuyện thân mật nhưng vẫn giữ ý nghĩa "chu đáo".
tận tình (English: attentive, thorough) *(formal)*; (informal) không có từ thông dụng tương đương khác; tính từ/ trạng từ chỉ thái độ và cách làm việc. Nghĩa chính: làm việc chu đáo, cặn kẽ và quan tâm tới người khác, chú ý đến từng chi tiết. Dùng hình thức trang trọng khi mô tả thái độ chuyên nghiệp, trong văn viết hoặc đánh giá; dùng ngôn ngữ giản dị hơn khi nói chuyện thân mật nhưng vẫn giữ ý nghĩa "chu đáo".
