Tâng bốc

Tâng bốc(Động từ)
Nói hay, nói tốt hoặc đề cao người nào đó một cách quá đáng để lấy lòng
To flatter; to praise someone excessively or insincerely to gain favor
阿谀奉承
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tâng bốc: (formal) flatter; (informal) suck up. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động ca ngợi, tâng lên quá mức để làm hài lòng hoặc trục lợi. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết lịch sự hoặc phân tích hành vi xã hội; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để chỉ hành vi nịnh hót, thường mang nghĩa khinh miệt.
tâng bốc: (formal) flatter; (informal) suck up. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động ca ngợi, tâng lên quá mức để làm hài lòng hoặc trục lợi. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết lịch sự hoặc phân tích hành vi xã hội; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để chỉ hành vi nịnh hót, thường mang nghĩa khinh miệt.
