ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tăng bội trong tiếng Anh

Tăng bội

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tăng bội(Danh từ)

01

Sự tăng lên gấp nhiều lần; sự phát triển hay tăng trưởng hơn mức thông thường (thường dùng trong kinh tế, khoa học).

A rapid or multiplied increase; growth that is many times larger than normal (often used in economic or scientific contexts).

迅速增长

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tăng bội/

tăng bội — English: (formal) ploidy increase; (informal) polyploidy. Danh từ. Tăng bội là hiện tượng tế bào hoặc cơ thể có số lượng bộ nhiễm sắc thể nhân lên, thành nhiều bộ hơn bình thường. Dùng thuật ngữ chính xác trong sinh học tế bào và di truyền học (formal) khi nói nghiên cứu, còn dạng thông dụng (informal) dùng trong giao tiếp khoa học nhẹ hoặc báo chí phổ thông.

tăng bội — English: (formal) ploidy increase; (informal) polyploidy. Danh từ. Tăng bội là hiện tượng tế bào hoặc cơ thể có số lượng bộ nhiễm sắc thể nhân lên, thành nhiều bộ hơn bình thường. Dùng thuật ngữ chính xác trong sinh học tế bào và di truyền học (formal) khi nói nghiên cứu, còn dạng thông dụng (informal) dùng trong giao tiếp khoa học nhẹ hoặc báo chí phổ thông.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.