Tăng bội

Tăng bội(Danh từ)
Sự tăng lên gấp nhiều lần; sự phát triển hay tăng trưởng hơn mức thông thường (thường dùng trong kinh tế, khoa học).
A rapid or multiplied increase; growth that is many times larger than normal (often used in economic or scientific contexts).
迅速增长
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tăng bội — English: (formal) ploidy increase; (informal) polyploidy. Danh từ. Tăng bội là hiện tượng tế bào hoặc cơ thể có số lượng bộ nhiễm sắc thể nhân lên, thành nhiều bộ hơn bình thường. Dùng thuật ngữ chính xác trong sinh học tế bào và di truyền học (formal) khi nói nghiên cứu, còn dạng thông dụng (informal) dùng trong giao tiếp khoa học nhẹ hoặc báo chí phổ thông.
tăng bội — English: (formal) ploidy increase; (informal) polyploidy. Danh từ. Tăng bội là hiện tượng tế bào hoặc cơ thể có số lượng bộ nhiễm sắc thể nhân lên, thành nhiều bộ hơn bình thường. Dùng thuật ngữ chính xác trong sinh học tế bào và di truyền học (formal) khi nói nghiên cứu, còn dạng thông dụng (informal) dùng trong giao tiếp khoa học nhẹ hoặc báo chí phổ thông.
