ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tăng giá trong tiếng Anh

Tăng giá

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tăng giá(Động từ)

01

Nâng giá hàng lên cao hơn so với trước; trái với giảm giá

To raise prices; to increase the price of goods or services compared to before (opposite of discount or reduce prices)

提高价格

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tăng giá/

tăng giá (raise, increase) *(formal)*; (mark up) *(informal)* — động từ chỉ việc làm cho giá cả cao hơn so với trước. Nghĩa phổ biến là tăng mức giá bán hàng hóa, dịch vụ hoặc chi phí. Dùng dạng formal khi viết báo, báo cáo kinh tế hoặc thông cáo chính thức; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, thương lượng mua bán hoặc trao đổi nhanh trong kinh doanh nhỏ.

tăng giá (raise, increase) *(formal)*; (mark up) *(informal)* — động từ chỉ việc làm cho giá cả cao hơn so với trước. Nghĩa phổ biến là tăng mức giá bán hàng hóa, dịch vụ hoặc chi phí. Dùng dạng formal khi viết báo, báo cáo kinh tế hoặc thông cáo chính thức; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, thương lượng mua bán hoặc trao đổi nhanh trong kinh doanh nhỏ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.