ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tầng lớp dưới trong tiếng Anh

Tầng lớp dưới

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tầng lớp dưới(Danh từ)

01

Nhóm người trong xã hội có địa vị, thu nhập hoặc quyền lực thấp hơn so với các nhóm khác.

The lower class — the group of people in society who have lower social status, income, or power compared with other groups

低层社会

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tầng lớp dưới/

(formal) lower class; (informal) the underclass — danh từ: tầng lớp xã hội. Nghĩa chính: chỉ nhóm người có thu nhập, địa vị và cơ hội thấp hơn trong xã hội, thường gặp khó khăn kinh tế và ít tiếp cận dịch vụ. Dùng hình thức chính thức khi viết báo, nghiên cứu hoặc thảo luận học thuật; dùng cách nói thông thường hoặc cụm từ ngắn gọn hơn khi nói chuyện hàng ngày.

(formal) lower class; (informal) the underclass — danh từ: tầng lớp xã hội. Nghĩa chính: chỉ nhóm người có thu nhập, địa vị và cơ hội thấp hơn trong xã hội, thường gặp khó khăn kinh tế và ít tiếp cận dịch vụ. Dùng hình thức chính thức khi viết báo, nghiên cứu hoặc thảo luận học thuật; dùng cách nói thông thường hoặc cụm từ ngắn gọn hơn khi nói chuyện hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.