ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tạo điều kiện trong tiếng Anh

Tạo điều kiện

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tạo điều kiện(Cụm từ)

01

Làm hoặc sắp xếp cho một việc gì đó có thể thực hiện được một cách thuận lợi hơn.

To make or arrange for something to be more feasibly accomplished in a favorable way.

使某事更容易实现,创造有利条件

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tạo điều kiện/

Tạo điều kiện trong tiếng Anh là "facilitate" (formal) hoặc "make it easier" (informal). Đây là động từ, chỉ hành động giúp cho việc gì đó diễn ra thuận lợi hơn hoặc giảm bớt khó khăn. Dạng formal thường dùng trong văn viết, công việc hoặc các tình huống trang trọng, còn informal thích hợp trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc tình huống không quá nghiêm túc.

Tạo điều kiện trong tiếng Anh là "facilitate" (formal) hoặc "make it easier" (informal). Đây là động từ, chỉ hành động giúp cho việc gì đó diễn ra thuận lợi hơn hoặc giảm bớt khó khăn. Dạng formal thường dùng trong văn viết, công việc hoặc các tình huống trang trọng, còn informal thích hợp trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc tình huống không quá nghiêm túc.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.