ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tạo ra trong tiếng Anh

Tạo ra

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tạo ra(Động từ)

01

Phát sinh, sinh ra, làm nên cái gì mới, không có trước đó.

To create; to bring into existence; to make something new that did not exist before

创造

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tạo ra/

tạo ra: (formal) generate, produce; (informal) make. Động từ chỉ hành động sinh ra, lập nên hoặc đem lại một vật, kết quả, ý tưởng hay hiệu ứng. Nghĩa phổ biến là gây ra hoặc tạo thành cái mới từ nguyên liệu, dữ liệu hoặc nỗ lực. Dùng dạng formal khi nói về quy trình, sản xuất, nghiên cứu hoặc lập trình; dùng informal khi nói chung, đời thường hoặc miêu tả hành động tạo nên điều gì đó đơn giản.

tạo ra: (formal) generate, produce; (informal) make. Động từ chỉ hành động sinh ra, lập nên hoặc đem lại một vật, kết quả, ý tưởng hay hiệu ứng. Nghĩa phổ biến là gây ra hoặc tạo thành cái mới từ nguyên liệu, dữ liệu hoặc nỗ lực. Dùng dạng formal khi nói về quy trình, sản xuất, nghiên cứu hoặc lập trình; dùng informal khi nói chung, đời thường hoặc miêu tả hành động tạo nên điều gì đó đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.