Tạo ra

Tạo ra(Động từ)
Phát sinh, sinh ra, làm nên cái gì mới, không có trước đó.
To create; to bring into existence; to make something new that did not exist before
创造
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tạo ra: (formal) generate, produce; (informal) make. Động từ chỉ hành động sinh ra, lập nên hoặc đem lại một vật, kết quả, ý tưởng hay hiệu ứng. Nghĩa phổ biến là gây ra hoặc tạo thành cái mới từ nguyên liệu, dữ liệu hoặc nỗ lực. Dùng dạng formal khi nói về quy trình, sản xuất, nghiên cứu hoặc lập trình; dùng informal khi nói chung, đời thường hoặc miêu tả hành động tạo nên điều gì đó đơn giản.
tạo ra: (formal) generate, produce; (informal) make. Động từ chỉ hành động sinh ra, lập nên hoặc đem lại một vật, kết quả, ý tưởng hay hiệu ứng. Nghĩa phổ biến là gây ra hoặc tạo thành cái mới từ nguyên liệu, dữ liệu hoặc nỗ lực. Dùng dạng formal khi nói về quy trình, sản xuất, nghiên cứu hoặc lập trình; dùng informal khi nói chung, đời thường hoặc miêu tả hành động tạo nên điều gì đó đơn giản.
