Tao

Tao(Danh từ)
Sợi dây bằng đay, cói hoặc mây dùng để thắt quang, treo võng, treo nôi
A cord or rope made from natural fibers (like jute, coir, or rattan) used for tying a waist strap, hanging a hammock, or suspending a cradle
用天然纤维(如黄麻、椰子纤维或藤条)编成的绳子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phen, đợt hoặc lần xảy ra việc nào đó, thường là việc không may
An occurrence or episode (usually of something bad or unpleasant)
事件
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tao(Đại từ)
Từ dùng để tự xưng khi nói với người ngang hàng hoặc hàng dưới, tỏ ý thân mật hoặc coi thường, coi khinh
A first-person pronoun meaning “I” or “me,” used when speaking to equals or those of lower status; it often sounds familiar, casual, or can be rude/disparaging depending on tone and context.
我
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) I, (informal) me/I; danh từ đại từ nhân xưng (thân mật/không trang trọng). 'tao' là đại từ ngôi thứ nhất dùng để tự xưng trong giao tiếp thân mật, đôi khi thô lỗ tùy ngữ cảnh. Dùng 'tao' với bạn bè thân, nhóm đồng trang lứa hoặc khi muốn thể hiện sự mạnh mẽ; tránh dùng trong tình huống trang trọng, với người lớn tuổi, cấp trên hoặc người lạ, nơi nên dùng 'tôi' (formal).
(formal) I, (informal) me/I; danh từ đại từ nhân xưng (thân mật/không trang trọng). 'tao' là đại từ ngôi thứ nhất dùng để tự xưng trong giao tiếp thân mật, đôi khi thô lỗ tùy ngữ cảnh. Dùng 'tao' với bạn bè thân, nhóm đồng trang lứa hoặc khi muốn thể hiện sự mạnh mẽ; tránh dùng trong tình huống trang trọng, với người lớn tuổi, cấp trên hoặc người lạ, nơi nên dùng 'tôi' (formal).
