ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tập bay trong tiếng Anh

Tập bay

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tập bay (Danh từ)

01

Hoạt động luyện tập lái máy bay hoặc phi công thực hiện để nâng cao kỹ năng bay

A training flight — a flight conducted to practice piloting skills, used by student pilots or experienced pilots to improve or maintain their flying abilities

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tập bay/

tập bay — (formal) practice flight; (informal) test flight. Danh từ. Tập bay là chuyến bay thực hành để kiểm tra kỹ năng phi công, hiệu chỉnh máy bay hoặc huấn luyện an toàn. Dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, báo cáo hàng không và giao tiếp chuyên nghiệp; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày giữa phi công, nhân viên sân bay hoặc với người không chuyên muốn nêu ý nghĩa thực hành, thử nghiệm.

tập bay — (formal) practice flight; (informal) test flight. Danh từ. Tập bay là chuyến bay thực hành để kiểm tra kỹ năng phi công, hiệu chỉnh máy bay hoặc huấn luyện an toàn. Dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, báo cáo hàng không và giao tiếp chuyên nghiệp; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày giữa phi công, nhân viên sân bay hoặc với người không chuyên muốn nêu ý nghĩa thực hành, thử nghiệm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.