ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tập đoàn trong tiếng Anh

Tập đoàn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tập đoàn(Danh từ)

01

Tập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế và địa vị xã hội, đối lập với những tập hợp người khác

A group of people who share the same economic interests and social status, often standing in contrast to other groups

经济和社会地位相同的人群

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tập hợp những người có cùng một nghề làm ăn chung với nhau, thường có quy mô không lớn lắm

A group of people in the same trade or business who come together and work jointly; usually a small-scale association or consortium

商会

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mô hình sản xuất, kinh doanh với quy mô lớn, có một hệ thống các công ti thành viên sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau, nhằm mục đích đa dạng hoá các hoạt động kinh doanh và các nguồn lợi tức

A large business group made up of multiple companies or subsidiaries that operate on a big scale in production and commerce, producing different products and services to diversify activities and income sources

大型企业集团

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tập hợp nhiều sinh vật cùng loại sống quây quần bên nhau

A group or cluster of the same kind of living things gathered or living closely together (e.g., a herd of animals, a school of fish)

一群相同生物聚集在一起

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tập đoàn/

(formal) conglomerate; (informal) corporation. Danh từ: tập đoàn là một tổ chức kinh doanh lớn gồm nhiều công ty hoặc bộ phận hoạt động dưới một quản lý chung. Định nghĩa ngắn gọn: doanh nghiệp đa ngành quy mô lớn sở hữu và điều phối nhiều công ty con. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi viết báo cáo, pháp lý; informal có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày khi nói về công ty lớn.

(formal) conglomerate; (informal) corporation. Danh từ: tập đoàn là một tổ chức kinh doanh lớn gồm nhiều công ty hoặc bộ phận hoạt động dưới một quản lý chung. Định nghĩa ngắn gọn: doanh nghiệp đa ngành quy mô lớn sở hữu và điều phối nhiều công ty con. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi viết báo cáo, pháp lý; informal có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày khi nói về công ty lớn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.