Tập nháp

Tập nháp(Danh từ)
Bản viết hoặc bản vẽ làm thử để chỉnh sửa trước khi hoàn chỉnh.
A draft — a preliminary version of a written text or drawing made to revise and improve before the final version
草稿
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tập nháp(Động từ)
Viết hoặc vẽ thử để sửa chữa.
To make a draft or rough copy (write or draw a preliminary version to revise later)
草稿
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) draft; (informal) rough draft. danh từ. Tập nháp là bản viết hoặc bản thảo sơ bộ được soạn để sửa, hiệu đính hoặc phát triển thêm trước khi hoàn thiện. Dùng từ formal khi nói trong môi trường học thuật, công sở hoặc khi nêu rõ loại tài liệu; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về công việc sáng tạo, viết lách hoặc khi đề cập bản thảo chưa chỉnh sửa.
(formal) draft; (informal) rough draft. danh từ. Tập nháp là bản viết hoặc bản thảo sơ bộ được soạn để sửa, hiệu đính hoặc phát triển thêm trước khi hoàn thiện. Dùng từ formal khi nói trong môi trường học thuật, công sở hoặc khi nêu rõ loại tài liệu; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về công việc sáng tạo, viết lách hoặc khi đề cập bản thảo chưa chỉnh sửa.
