ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tắt trong tiếng Anh

Tắt

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tắt(Động từ)

01

Làm cho thôi không còn cháy, không còn sáng nữa

To turn off; to stop something from burning or producing light (e.g., to turn off a light or extinguish a flame)

熄灭

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thôi không còn cháy, không còn sáng nữa

To stop burning or producing light; to go out (e.g., a flame or a light)

熄灭

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Làm cho máy móc ngừng hoạt động hoặc ngừng chạy

To stop a machine or device from operating; to turn off (e.g., lights, appliances, engines)

关闭

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Không còn tồn tại nữa [tạm thời hay vĩnh viễn]

To stop existing or to cease to be (temporarily or permanently); to go out or be turned off (e.g., lights, devices, fire)

停止

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tắt(Tính từ)

01

[đi lại] không theo đường chính hoặc lối đi thông thường, mà theo một lối ngắn hơn cho nhanh hơn

Off the beaten path; taking a shorter, less direct route than the usual or main road

偏僻

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[nói, viết] không đầy đủ các âm, các chữ như bình thường, mà bỏ bớt đi một số cho nhanh hơn, gọn hơn

(of speech or writing) shortened or abbreviated by leaving out some sounds or letters to be faster or more concise; clipped or contracted (not fully pronounced or written).

缩写的,简化的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tắt/

tắt: (formal) to turn off; (informal) to switch off — động từ chỉ hành động ngừng hoạt động của thiết bị, đèn, nguồn hoặc ngừng phát ra âm thanh/sự kiện. Nghĩa phổ biến là ngăn cho vật hay hệ thống tiếp tục hoạt động. Dùng dạng formal khi mô tả kỹ thuật, hướng dẫn, văn viết; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc nói nhanh khi tắt đồ gia dụng, đèn, TV.

tắt: (formal) to turn off; (informal) to switch off — động từ chỉ hành động ngừng hoạt động của thiết bị, đèn, nguồn hoặc ngừng phát ra âm thanh/sự kiện. Nghĩa phổ biến là ngăn cho vật hay hệ thống tiếp tục hoạt động. Dùng dạng formal khi mô tả kỹ thuật, hướng dẫn, văn viết; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc nói nhanh khi tắt đồ gia dụng, đèn, TV.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.