Tật khúc xạ

Tật khúc xạ(Danh từ)
Tình trạng mắt không hội tụ được tia sáng đúng lên võng mạc, thường gây nhìn mờ bao gồm các dạng như cận thị, viễn thị, loạn thị.
A refractive eye condition where light does not focus properly on the retina, causing blurred vision; includes nearsightedness, farsightedness, and astigmatism.
眼睛屈光不正,导致视力模糊,包括近视、远视和散光。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) refractive error; (informal) vision problem. Danh từ y học: tật khúc xạ là rối loạn quang học của mắt khiến ảnh không hội tụ đúng trên võng mạc, gây mờ nhìn (cận, viễn, loạn thị). Dùng thuật ngữ chính thức trong hồ sơ y tế, tư vấn bác sĩ nhãn khoa; dùng cách nói không chính thức khi giải thích đơn giản cho bệnh nhân hoặc người không chuyên.
(formal) refractive error; (informal) vision problem. Danh từ y học: tật khúc xạ là rối loạn quang học của mắt khiến ảnh không hội tụ đúng trên võng mạc, gây mờ nhìn (cận, viễn, loạn thị). Dùng thuật ngữ chính thức trong hồ sơ y tế, tư vấn bác sĩ nhãn khoa; dùng cách nói không chính thức khi giải thích đơn giản cho bệnh nhân hoặc người không chuyên.
