ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tật khúc xạ trong tiếng Anh

Tật khúc xạ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tật khúc xạ(Danh từ)

01

Tình trạng mắt không hội tụ được tia sáng đúng lên võng mạc, thường gây nhìn mờ bao gồm các dạng như cận thị, viễn thị, loạn thị.

A refractive eye condition where light does not focus properly on the retina, causing blurred vision; includes nearsightedness, farsightedness, and astigmatism.

眼睛屈光不正,导致视力模糊,包括近视、远视和散光。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tật khúc xạ/

(formal) refractive error; (informal) vision problem. Danh từ y học: tật khúc xạ là rối loạn quang học của mắt khiến ảnh không hội tụ đúng trên võng mạc, gây mờ nhìn (cận, viễn, loạn thị). Dùng thuật ngữ chính thức trong hồ sơ y tế, tư vấn bác sĩ nhãn khoa; dùng cách nói không chính thức khi giải thích đơn giản cho bệnh nhân hoặc người không chuyên.

(formal) refractive error; (informal) vision problem. Danh từ y học: tật khúc xạ là rối loạn quang học của mắt khiến ảnh không hội tụ đúng trên võng mạc, gây mờ nhìn (cận, viễn, loạn thị). Dùng thuật ngữ chính thức trong hồ sơ y tế, tư vấn bác sĩ nhãn khoa; dùng cách nói không chính thức khi giải thích đơn giản cho bệnh nhân hoặc người không chuyên.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.