Tất là

Tất là(Trạng từ)
Ắt là
Must be; probably is; surely (used to express a strong likelihood or assumption)
一定是
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tất là: English (formal) “sock(s)”; (informal) “socks/stockings”. Danh từ. Từ chỉ vật phẩm bọc chân, thường làm từ vải, len hoặc sợi tổng hợp để giữ ấm hoặc thấm mồ hôi. Dùng dạng chính thức khi mô tả đồ vật trong văn viết, bán hàng hoặc chỉ tính năng; dùng dạng không chính thức khi nói chuyện hàng ngày, mua sắm casual hoặc trao đổi nhanh với bạn bè.
tất là: English (formal) “sock(s)”; (informal) “socks/stockings”. Danh từ. Từ chỉ vật phẩm bọc chân, thường làm từ vải, len hoặc sợi tổng hợp để giữ ấm hoặc thấm mồ hôi. Dùng dạng chính thức khi mô tả đồ vật trong văn viết, bán hàng hoặc chỉ tính năng; dùng dạng không chính thức khi nói chuyện hàng ngày, mua sắm casual hoặc trao đổi nhanh với bạn bè.
