ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tất tay trong tiếng Anh

Tất tay

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tất tay(Cụm từ)

01

Cách nói chỉ hành động đặt cược, dốc toàn bộ số tiền hoặc sức lực, nguồn lực vào một việc gì đó với quyết tâm cao độ, không chừa lại gì.

(idiom) to go all in; to bet everything on something — to put all your money, effort, or resources into one plan with full commitment and no reserves left.

全力以赴

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tất tay/

tất tay: (formal) to bet all one has; (informal) to go all-in. Từ ghép này là động từ chỉ hành động đặt cược toàn bộ hoặc dồn toàn bộ nỗ lực vào một việc. Nghĩa phổ biến là liều toàn bộ tài sản hoặc cơ hội vào một quyết định. Dùng dạng trang trọng khi nói văn viết, báo chí; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện bạn bè hoặc trong ngữ cảnh cờ bạc, trò chơi.

tất tay: (formal) to bet all one has; (informal) to go all-in. Từ ghép này là động từ chỉ hành động đặt cược toàn bộ hoặc dồn toàn bộ nỗ lực vào một việc. Nghĩa phổ biến là liều toàn bộ tài sản hoặc cơ hội vào một quyết định. Dùng dạng trang trọng khi nói văn viết, báo chí; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện bạn bè hoặc trong ngữ cảnh cờ bạc, trò chơi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.