Tất tưởi

Tất tưởi(Tính từ)
Như tất tả
Hurried; rushed; in a fluster — describes someone acting quickly and in a disorganized or panicked way, as if pressed for time (similar to “in a hurry” or “all flustered”).
匆忙
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tất tưởi — (informal) rushed; hasty. Từ loại: tính từ miêu tả trạng thái vội vàng, luống cuống. Định nghĩa ngắn: cảm giác làm việc hoặc di chuyển trong tình trạng thiếu chuẩn bị, hấp tấp. Hướng dẫn dùng: dùng trong giao tiếp thân mật để mô tả hành động vội vã; tránh dùng trong văn viết trang trọng, thay bằng các từ chuẩn mực như “vội vàng” hoặc “hấp tấp” khi cần lịch sự.
tất tưởi — (informal) rushed; hasty. Từ loại: tính từ miêu tả trạng thái vội vàng, luống cuống. Định nghĩa ngắn: cảm giác làm việc hoặc di chuyển trong tình trạng thiếu chuẩn bị, hấp tấp. Hướng dẫn dùng: dùng trong giao tiếp thân mật để mô tả hành động vội vã; tránh dùng trong văn viết trang trọng, thay bằng các từ chuẩn mực như “vội vàng” hoặc “hấp tấp” khi cần lịch sự.
