ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tàu cá trong tiếng Anh

Tàu cá

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tàu cá(Danh từ)

01

Loại tàu dùng để đánh bắt hoặc khai thác cá và các loại hải sản khác trên biển.

A fishing boat or vessel used to catch fish and other seafood at sea.

渔船

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tàu cá/

tàu cá — fishing boat (formal) / trawler (informal). Danh từ: chỉ phương tiện thủy chuyên dùng khai thác hải sản. Định nghĩa ngắn gọn: tàu lớn hoặc vừa trang bị lưới, cần câu, máy móc để đánh bắt cá và hải sản trên biển. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo chí, pháp lý; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc với ngư dân để nhấn tính thực tế và thân mật.

tàu cá — fishing boat (formal) / trawler (informal). Danh từ: chỉ phương tiện thủy chuyên dùng khai thác hải sản. Định nghĩa ngắn gọn: tàu lớn hoặc vừa trang bị lưới, cần câu, máy móc để đánh bắt cá và hải sản trên biển. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo chí, pháp lý; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc với ngư dân để nhấn tính thực tế và thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.