ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Taxi trong tiếng Anh

Taxi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taxi(Danh từ)

01

Ô tô con chở khách hoặc hàng hoá thuê, thường tính tiền cước phí theo số kilomet hiện trên đồng hồ điện tử

A car that carries passengers or goods for hire, usually charging a fare based on the distance shown on a meter.

出租车

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/taxi/

taxi (formal: taxi) (informal: xe taxi) — danh từ. Danh từ chỉ phương tiện giao thông công cộng có trả phí, thường là ôtô gắn đồng hồ tính tiền để chở hành khách theo yêu cầu. Dùng khi nói về dịch vụ gọi xe hoặc phương tiện cụ thể; dùng dạng chính thức “taxi” trong văn viết, thông báo và “xe taxi” phổ thông, thân mật hơn trong giao tiếp hàng ngày.

taxi (formal: taxi) (informal: xe taxi) — danh từ. Danh từ chỉ phương tiện giao thông công cộng có trả phí, thường là ôtô gắn đồng hồ tính tiền để chở hành khách theo yêu cầu. Dùng khi nói về dịch vụ gọi xe hoặc phương tiện cụ thể; dùng dạng chính thức “taxi” trong văn viết, thông báo và “xe taxi” phổ thông, thân mật hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.