Tây ba lô

Tây ba lô(Danh từ)
Những nguời nước ngoài du lịch ở Việt Nam, thường với hành trang nhỏ gọn (trong ba lô), chi phí tiết kiệm.
Backpacker — foreign travelers in Vietnam who travel with light luggage (usually a backpack) and on a low budget.
背包客
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Tây ba lô: English (formal) "backpacker", (informal) "bagpacker". Danh từ. Danh từ chỉ người du lịch bụi mang ba lô, thường đi tự túc, tiết kiệm và khám phá nhiều nơi. Dùng từ chính thức khi nói văn viết, báo chí hoặc giới thiệu; dùng dạng thân mật khi trò chuyện, blog du lịch hoặc với bạn bè để nhấn mạnh phong cách phóng khoáng, ít nghi thức.
Tây ba lô: English (formal) "backpacker", (informal) "bagpacker". Danh từ. Danh từ chỉ người du lịch bụi mang ba lô, thường đi tự túc, tiết kiệm và khám phá nhiều nơi. Dùng từ chính thức khi nói văn viết, báo chí hoặc giới thiệu; dùng dạng thân mật khi trò chuyện, blog du lịch hoặc với bạn bè để nhấn mạnh phong cách phóng khoáng, ít nghi thức.
