ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tây ba lô trong tiếng Anh

Tây ba lô

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tây ba lô(Danh từ)

01

Những nguời nước ngoài du lịch ở Việt Nam, thường với hành trang nhỏ gọn (trong ba lô), chi phí tiết kiệm.

Backpacker — foreign travelers in Vietnam who travel with light luggage (usually a backpack) and on a low budget.

背包客

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tây ba lô/

Tây ba lô: English (formal) "backpacker", (informal) "bagpacker". Danh từ. Danh từ chỉ người du lịch bụi mang ba lô, thường đi tự túc, tiết kiệm và khám phá nhiều nơi. Dùng từ chính thức khi nói văn viết, báo chí hoặc giới thiệu; dùng dạng thân mật khi trò chuyện, blog du lịch hoặc với bạn bè để nhấn mạnh phong cách phóng khoáng, ít nghi thức.

Tây ba lô: English (formal) "backpacker", (informal) "bagpacker". Danh từ. Danh từ chỉ người du lịch bụi mang ba lô, thường đi tự túc, tiết kiệm và khám phá nhiều nơi. Dùng từ chính thức khi nói văn viết, báo chí hoặc giới thiệu; dùng dạng thân mật khi trò chuyện, blog du lịch hoặc với bạn bè để nhấn mạnh phong cách phóng khoáng, ít nghi thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.