ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tây ban nha trong tiếng Anh

Tây ban nha

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tây ban nha(Danh từ)

01

Quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp Pháp và Andorra phía Đông Bắc (với biên giới tự nhiên là dãy Pyrenees) và giáp Bồ Đào Nha phía Tây.

Spain — a country in southwestern Europe on the Iberian Peninsula, bordered to the northeast by France and Andorra (with the Pyrenees as a natural border) and to the west by Portugal.

西班牙

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tây ban nha/

Tây Ban Nha: English translation (formal) Spain; (informal) España. Danh từ riêng. Tên quốc gia ở châu Âu, chỉ vương quốc có thủ đô Madrid và ngôn ngữ chính là tiếng Tây Ban Nha. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, tài liệu học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, nhắc tên quốc gia bằng tiếng gốc hoặc trong ngữ cảnh văn hóa, du lịch.

Tây Ban Nha: English translation (formal) Spain; (informal) España. Danh từ riêng. Tên quốc gia ở châu Âu, chỉ vương quốc có thủ đô Madrid và ngôn ngữ chính là tiếng Tây Ban Nha. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, tài liệu học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, nhắc tên quốc gia bằng tiếng gốc hoặc trong ngữ cảnh văn hóa, du lịch.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.