Tay bo

Tay bo(Tính từ)
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) (làm việc gì) chỉ bằng tay không (không có phương tiện gì)
(colloquial, regional) done with bare hands; using no tools or equipment
徒手
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tay bo: (formal) stingy, tightfisted; (informal) cheapskate. Danh từ/ tính từ (tùy ngữ cảnh). Chỉ người keo kiệt hoặc tính cách hay giữ tiền, không muốn chi tiêu cho người khác. Dùng dạng chính thức khi cần diễn đạt trang trọng hoặc viết; dùng dạng thông tục khi nói chuyện thân mật, chỉ trích hay trêu chọc ai đó tiết kiệm quá mức.
tay bo: (formal) stingy, tightfisted; (informal) cheapskate. Danh từ/ tính từ (tùy ngữ cảnh). Chỉ người keo kiệt hoặc tính cách hay giữ tiền, không muốn chi tiêu cho người khác. Dùng dạng chính thức khi cần diễn đạt trang trọng hoặc viết; dùng dạng thông tục khi nói chuyện thân mật, chỉ trích hay trêu chọc ai đó tiết kiệm quá mức.
