ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tày đình trong tiếng Anh

Tày đình

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tày đình(Tính từ)

01

[chuyện, việc] lớn lắm, có thể có hậu quả rất nghiêm trọng

Very serious; of great consequence — describing a situation or matter that is extremely important and could have very serious or severe consequences

非常重要的事情

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tày đình/

tày đình: (formal) “by the book” / (informal) không có dạng thông dụng; danh từ ghép dùng trong tiếng Việt miền quê, nghĩa đen chỉ đồ vật hoặc việc liên quan đến gia đình lớn; nghĩa bóng chỉ trật tự, lễ phép hoặc việc làm đúng quy định, nguyên tắc. Dùng khi mô tả hành vi giữ phép tắc, nghiêm chỉnh; dùng dạng formal khi cần diễn đạt trang trọng, tránh informal vì ít phổ biến.

tày đình: (formal) “by the book” / (informal) không có dạng thông dụng; danh từ ghép dùng trong tiếng Việt miền quê, nghĩa đen chỉ đồ vật hoặc việc liên quan đến gia đình lớn; nghĩa bóng chỉ trật tự, lễ phép hoặc việc làm đúng quy định, nguyên tắc. Dùng khi mô tả hành vi giữ phép tắc, nghiêm chỉnh; dùng dạng formal khi cần diễn đạt trang trọng, tránh informal vì ít phổ biến.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.