Tẩy khuẩn

Tẩy khuẩn(Động từ)
Diệt hoặc làm giảm số lượng vi khuẩn trên bề mặt hoặc vật dụng bằng hóa chất hoặc phương pháp vật lý để đảm bảo vệ sinh.
To kill or reduce the number of bacteria on a surface or object using chemicals or physical methods to make it sanitary; to disinfect or sanitize.
消毒
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) disinfect / sterilize (informal) sanitize; động từ chỉ hành động làm sạch để tiêu diệt vi khuẩn và mầm bệnh. Tẩy khuẩn nghĩa là xử lý bề mặt, dụng cụ hoặc da bằng hóa chất, nhiệt hoặc phương pháp khác để giảm hoặc loại bỏ vi khuẩn. Dùng dạng trang trọng trong y tế, khoa học và hướng dẫn an toàn; dạng thân mật (sanitize) phù hợp giao tiếp hàng ngày, nhắc vệ sinh thông thường.
(formal) disinfect / sterilize (informal) sanitize; động từ chỉ hành động làm sạch để tiêu diệt vi khuẩn và mầm bệnh. Tẩy khuẩn nghĩa là xử lý bề mặt, dụng cụ hoặc da bằng hóa chất, nhiệt hoặc phương pháp khác để giảm hoặc loại bỏ vi khuẩn. Dùng dạng trang trọng trong y tế, khoa học và hướng dẫn an toàn; dạng thân mật (sanitize) phù hợp giao tiếp hàng ngày, nhắc vệ sinh thông thường.
