ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tẩy khuẩn trong tiếng Anh

Tẩy khuẩn

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tẩy khuẩn(Động từ)

01

Diệt hoặc làm giảm số lượng vi khuẩn trên bề mặt hoặc vật dụng bằng hóa chất hoặc phương pháp vật lý để đảm bảo vệ sinh.

To kill or reduce the number of bacteria on a surface or object using chemicals or physical methods to make it sanitary; to disinfect or sanitize.

消毒

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tẩy khuẩn/

(formal) disinfect / sterilize (informal) sanitize; động từ chỉ hành động làm sạch để tiêu diệt vi khuẩn và mầm bệnh. Tẩy khuẩn nghĩa là xử lý bề mặt, dụng cụ hoặc da bằng hóa chất, nhiệt hoặc phương pháp khác để giảm hoặc loại bỏ vi khuẩn. Dùng dạng trang trọng trong y tế, khoa học và hướng dẫn an toàn; dạng thân mật (sanitize) phù hợp giao tiếp hàng ngày, nhắc vệ sinh thông thường.

(formal) disinfect / sterilize (informal) sanitize; động từ chỉ hành động làm sạch để tiêu diệt vi khuẩn và mầm bệnh. Tẩy khuẩn nghĩa là xử lý bề mặt, dụng cụ hoặc da bằng hóa chất, nhiệt hoặc phương pháp khác để giảm hoặc loại bỏ vi khuẩn. Dùng dạng trang trọng trong y tế, khoa học và hướng dẫn an toàn; dạng thân mật (sanitize) phù hợp giao tiếp hàng ngày, nhắc vệ sinh thông thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.