Teo

Teo (Động từ)
Thu nhỏ lại, bé dần lại, thường do tác động bất lợi nào đó
To shrink or become smaller, usually because of a harmful effect or loss of strength
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) atrophy; (informal) shrinkage. Tính từ: teo. Tính từ mô tả sự co lại, giảm kích thước hoặc chức năng của cơ, mô hoặc vật thể do thiếu dinh dưỡng, thiếu sử dụng hoặc lão hóa. Dùng dạng trang trọng khi nói về y học, sinh học hoặc báo cáo chính thức; sử dụng cách nói thông thường (informal) khi mô tả đồ vật, cảm giác hoặc diễn đạt súc tích trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) atrophy; (informal) shrinkage. Tính từ: teo. Tính từ mô tả sự co lại, giảm kích thước hoặc chức năng của cơ, mô hoặc vật thể do thiếu dinh dưỡng, thiếu sử dụng hoặc lão hóa. Dùng dạng trang trọng khi nói về y học, sinh học hoặc báo cáo chính thức; sử dụng cách nói thông thường (informal) khi mô tả đồ vật, cảm giác hoặc diễn đạt súc tích trong giao tiếp hàng ngày.
