Tép

Tép(Danh từ)
Động vật thân giáp, nhỏ hơn tôm và không có càng
A small crustacean similar to a shrimp but without large claws; commonly called a freshwater shrimp or grass shrimp (often very small)
小虾
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sợi nhỏ mọng nước trong múi của một số quả
A small, juicy segment or pulp of a fruit (one of the tiny, juicy sections inside fruits like oranges or grapefruits)
水果的果肉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhánh nhỏ
Small branch; twig
小枝
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gói nhỏ chứa một lượng heroin nhất định, thường cho một lần sử dụng
A small bag or packet containing a single dose of heroin, typically sold for one use
小包裹
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tép(Tính từ)
Thuộc loại nhỏ
Small; tiny; of a small size or minor importance
小的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
English: shrimp (formal), small shrimp/prawn (informal). Danh từ. Tép là loài giáp xác nhỏ, thường dùng làm thức ăn, nguyên liệu nấu ăn hoặc mồi câu. Dùng từ chính thức “shrimp” trong văn viết, tài liệu ẩm thực hoặc khi cần mô tả khoa học; dùng cách nói thân mật “small shrimp/prawn” trong giao tiếp hàng ngày, chợ búa hoặc khi nhấn về kích thước nhỏ và phổ biến trong bữa ăn gia đình.
English: shrimp (formal), small shrimp/prawn (informal). Danh từ. Tép là loài giáp xác nhỏ, thường dùng làm thức ăn, nguyên liệu nấu ăn hoặc mồi câu. Dùng từ chính thức “shrimp” trong văn viết, tài liệu ẩm thực hoặc khi cần mô tả khoa học; dùng cách nói thân mật “small shrimp/prawn” trong giao tiếp hàng ngày, chợ búa hoặc khi nhấn về kích thước nhỏ và phổ biến trong bữa ăn gia đình.
