ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thả giàn trong tiếng Anh

Thả giàn

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thả giàn(Tính từ)

01

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) nhưthả cửa

(colloquial, regional) relaxed; careless; letting things go (like “letting it slide” or “not bothering to control things”)

放任自流

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thả giàn/

thả giàn: (formal) “to suspend a scaffolding” / (informal) “to set up scaffolding”; động từ chỉ hành động lắp đặt hoặc hạ treo giàn giáo, dàn che, thiết bị treo lên cao để thi công hoặc trình diễn. Định nghĩa ngắn: đặt hoặc tháo giàn, khung treo dùng trong xây dựng, sân khấu. Hướng dẫn dùng: dùng hình thức chính thức trong văn bản kỹ thuật, an toàn; dạng thông tục phù hợp trao đổi nhanh trong công việc trên công trường.

thả giàn: (formal) “to suspend a scaffolding” / (informal) “to set up scaffolding”; động từ chỉ hành động lắp đặt hoặc hạ treo giàn giáo, dàn che, thiết bị treo lên cao để thi công hoặc trình diễn. Định nghĩa ngắn: đặt hoặc tháo giàn, khung treo dùng trong xây dựng, sân khấu. Hướng dẫn dùng: dùng hình thức chính thức trong văn bản kỹ thuật, an toàn; dạng thông tục phù hợp trao đổi nhanh trong công việc trên công trường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.