Thả giàn

Thả giàn(Tính từ)
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) nhưthả cửa
(colloquial, regional) relaxed; careless; letting things go (like “letting it slide” or “not bothering to control things”)
放任自流
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thả giàn: (formal) “to suspend a scaffolding” / (informal) “to set up scaffolding”; động từ chỉ hành động lắp đặt hoặc hạ treo giàn giáo, dàn che, thiết bị treo lên cao để thi công hoặc trình diễn. Định nghĩa ngắn: đặt hoặc tháo giàn, khung treo dùng trong xây dựng, sân khấu. Hướng dẫn dùng: dùng hình thức chính thức trong văn bản kỹ thuật, an toàn; dạng thông tục phù hợp trao đổi nhanh trong công việc trên công trường.
thả giàn: (formal) “to suspend a scaffolding” / (informal) “to set up scaffolding”; động từ chỉ hành động lắp đặt hoặc hạ treo giàn giáo, dàn che, thiết bị treo lên cao để thi công hoặc trình diễn. Định nghĩa ngắn: đặt hoặc tháo giàn, khung treo dùng trong xây dựng, sân khấu. Hướng dẫn dùng: dùng hình thức chính thức trong văn bản kỹ thuật, an toàn; dạng thông tục phù hợp trao đổi nhanh trong công việc trên công trường.
