Thả rông

Thả rông(Động từ)
Cho súc vật chạy tự nhiên
To let animals run free; to release livestock so they can roam freely
让动物自由奔跑
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thả rông — (informal) bare/au naturel; (formal) go braless. Tính từ/ cụm động từ chỉ hành động không mặc áo lót, thường nói về phụ nữ. Nghĩa phổ biến: để ngực không có đồ lót bên trong trang phục. Dùng dạng chính thức khi viết tin tức, y tế hoặc thảo luận trang trọng; dùng dạng thông tục trong giao tiếp thân mật, văn nói hoặc mô tả phong cách thời trang cá nhân.
thả rông — (informal) bare/au naturel; (formal) go braless. Tính từ/ cụm động từ chỉ hành động không mặc áo lót, thường nói về phụ nữ. Nghĩa phổ biến: để ngực không có đồ lót bên trong trang phục. Dùng dạng chính thức khi viết tin tức, y tế hoặc thảo luận trang trọng; dùng dạng thông tục trong giao tiếp thân mật, văn nói hoặc mô tả phong cách thời trang cá nhân.
