ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thả rông trong tiếng Anh

Thả rông

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thả rông(Động từ)

01

Cho súc vật chạy tự nhiên

To let animals run free; to release livestock so they can roam freely

让动物自由奔跑

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thả rông/

thả rông — (informal) bare/au naturel; (formal) go braless. Tính từ/ cụm động từ chỉ hành động không mặc áo lót, thường nói về phụ nữ. Nghĩa phổ biến: để ngực không có đồ lót bên trong trang phục. Dùng dạng chính thức khi viết tin tức, y tế hoặc thảo luận trang trọng; dùng dạng thông tục trong giao tiếp thân mật, văn nói hoặc mô tả phong cách thời trang cá nhân.

thả rông — (informal) bare/au naturel; (formal) go braless. Tính từ/ cụm động từ chỉ hành động không mặc áo lót, thường nói về phụ nữ. Nghĩa phổ biến: để ngực không có đồ lót bên trong trang phục. Dùng dạng chính thức khi viết tin tức, y tế hoặc thảo luận trang trọng; dùng dạng thông tục trong giao tiếp thân mật, văn nói hoặc mô tả phong cách thời trang cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.